Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Viktoria Plzen - Porto · 22.01.2026

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Vòng 7
Th 5 22 thg 1 2026 - 12:45
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
1 : 1
goals-icon
Gul D. (Kiwior J.)
85’
1 : 1
(Ladra T.) Zeljkovic A.
change-icon
83’
2 : 0
74’
1 : 1
72’
2 : 0
71’
1 : 1
goals-icon
Varela A. (Fernandes M.)
71’
1 : 1
goals-icon
Gul D. (Gomes W.)
70’
1 : 1
(Visinsky D.) Havel M.
change-icon
60’
2 : 0
56’
1 : 1
goals-icon
Moura F. (Costa A.)
56’
1 : 1
goals-icon
Veiga G. (Mora R.)
1 : 0
46’
1 : 1
Hiệp 1
45+5’
1 : 1
Aghehowa S. (Bỏ lỡ)
45+4’
2 : 0
(Kabongo C.) Adu P.
change-icon
34’
2 : 0
13’
2 : 0
(Valenta M.) Cerv L.
goals-icon
6’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.34
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.14
33%
Sở hữu bóng
67%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Porto Porto
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Porto Porto
#
Bàn thắng
  • 17 Durosinmi R. Durosinmi R.
    2
  • 5 Spacil Spacil
    2
  • 11 Vydra M. Vydra M.
    1
  • 19 Souare C. Souare C.
    1
  • 80 Adu P. Adu P.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Gomes W. Gomes W.
    4
  • 86 Mora R. Mora R.
    3
  • 9 Aghehowa S. Aghehowa S.
    3
  • 9 Moffi T. Moffi T.
    2
  • 10 Veiga G. Veiga G.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

FC Viktoria Plzen đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

FC Porto đã thắng 8 trận liên tiếp.

FC Porto đã thắng 4 trận liên tiếp trên sân khách.

FC Porto đã bất bại 6 trận liên tiếp trên sân khách.

Khi chơi trên sân nhà, FC Viktoria Plzen đã giữ sạch lưới cho đến thời điểm này của mùa giải.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Viktoria Plzen vs Porto trong Châu Âu Cúp C2 châu Âu sẽ bắt đầu vào 22.01 lúc 12:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Viktoria Plzen Porto bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Viktoria Plzen

4 / 10của trận đấu cuối cùng Viktoria Plzen trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Viktoria Plzen

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Plzen in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong một trận hòa

Porto

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Porto in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong một trận hòa

Viktoria Plzen

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Viktoria Plzen trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Viktoria Plzen

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Plzen in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong thất bại

Porto

9 / 10 của trận đấu cuối cùng Porto trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Real Betis Real Betis 8 17 5 2 1 13:7
5
Porto Porto 8 17 5 2 1 13:7
6
Braga Braga 8 17 5 2 1 11:5
13
Nottingham Forest Nottingham Forest 8 14 4 2 2 15:7
14
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 8 14 3 5 0 8:3
15
Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda 8 14 4 2 2 7:6
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Năm 22 tháng 1 2026
Czech Republic: Cộng hòa Séc

Czech Republic: Cộng hòa Séc, Plzen,

Stadion Mesta Plzne

Trọng tài
Treimanis Andris Latvia

Sự tham dự

11108

Đội hình

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Porto Porto
Thống Kê Chính
0.34
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.14
33%
Sở hữu bóng
67%
10
Tổng số cú sút
19
2
Những cú sút vào khung thành
8
66% 152/230
Đường chuyền
395/468 84%
2
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
10
Tổng số cú sút
19
2
Những cú sút vào khung thành
8
0.1
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.67
6
Sút xa khung thành
7
6
Cú sút trong Vùng
12
4
Cú sút ngoài Vùng
7
2
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
66% 152/230
Đường chuyền
395/468 84%
32% 18/56
Đường Chuyền Dài
18/35 51%
42% 18/43
Đường chuyền ở phần ba cuối
145/183 79%
0.2
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.24
33% 3/9
Chuyền bóng
8/33 24%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
10
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
41
1
Ngoại vi
0
12
Đá phạt
11
2
Đá phạt góc
7
15
Ném biên
18
Phòng thủ
11
Fouls
12
2
Thẻ vàng
4
1
Thẻ đỏ
0
51
Trận đấu tay đôi thắng
52
45% 10/22
Tranh bóng
11/17 65%
41
Phá bóng
9
7
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
7
Thủ môn cứu thua
1
1.67
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.1
0.67
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.9

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Porto Porto
#
Bàn thắng
  • 17 Durosinmi R. Durosinmi R.
    2
  • 5 Spacil Spacil
    2
  • 11 Vydra M. Vydra M.
    1
  • 19 Souare C. Souare C.
    1
  • 80 Adu P. Adu P.
    1
  • 6 Cerv L. Cerv L.
    1
  • 20 Panos J. Panos J.
    1
  • 17 Ladra T. Ladra T.
    1
  • 9 Visinsky D. Visinsky D.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Gomes W. Gomes W.
    4
  • 86 Mora R. Mora R.
    3
  • 9 Aghehowa S. Aghehowa S.
    3
  • 9 Moffi T. Moffi T.
    2
  • 10 Veiga G. Veiga G.
    2
  • 17 Sainz B. Sainz B.
    1
  • 27 Gul D. Gul D.
    1
  • 15 Moura F. Moura F.
    1
  • 12 Froholdt V. Froholdt V.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Gul D.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 19 1 0.22 - - 3 4/5(80%) - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 11/37(30%) - -
player-stats-img
Costa A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 56 - - - 0.1 - 16/19(84%) - -
player-stats-img
Cerv L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 1 0.05 - - 2 6/11(55%) - -
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 60 - 0.13 - 0.02 2 8/11(73%) - -
player-stats-img
Fernandes M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 71 - - - 0.27 - 20/28(71%) - -
player-stats-img
Memic A.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.06 - - 2 7/15(47%) - -
player-stats-img
Mora R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 56 - 0.03 - 0.08 1 11/16(69%) - -
player-stats-img
Aquino Cossa P.
Phía trước player-stats-team-img
7 45 - 0.04 - 0.1 1 19/23(83%) - -
player-stats-img
Kiwior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.2 - 0.49 3 71/76(93%) 1 -
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.02 - - 1 20/26(77%) - -
player-stats-img
Veiga G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 34 - 0.06 - 0.39 2 17/20(85%) - -
player-stats-img
Kabongo C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 34 - 0.02 - - 1 11/13(85%) - -
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 83 - - - 0.1 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
Moura F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 34 - - - 0.38 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Rosario P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.06 - 0.16 2 53/58(91%) 1 -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - 1 0.01 - 18/22(82%) - -
player-stats-img
Doski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.05 - 21/23(91%) 1 -
player-stats-img
Froholdt V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.08 - 23/27(85%) - -
player-stats-img
Havel M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 30 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Costa D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 30/39(77%) - -
player-stats-img
Varela A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 19 - - - 0.05 - 21/22(95%) - -
player-stats-img
Bednarek J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.03 - 68/74(92%) 1 -
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 56 - 0.05 - - 2 6/7(86%) 1 -
player-stats-img
Gomes W.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 71 - 0.04 - 0.02 1 9/15(60%) - -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 22/30(73%) - -
player-stats-img
Sainz B.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 45 - 0.35 - 0.03 2 10/12(83%) - -
player-stats-img
Aghehowa S.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 90 - 1.15 - 0.05 4 11/20(55%) - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
4.5 45 - - - 0.01 - 5/9(56%) - 1
player-stats-img
Eustaquio S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
player-stats-img
Zeljkovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 1/4(25%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Aghehowa S.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.68 2 1 2 4 -
player-stats-img
Gul D.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.58 1 - 1 3 -
player-stats-img
Kiwior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 - 2 1 2 2 1
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - - 1 1
player-stats-img
Cerv L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.06 1 - 1 1 1
player-stats-img
Memic A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Rosario P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Sainz B.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.31 - - - 1 1
player-stats-img
Veiga G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.28 - 2 - 1 1
player-stats-img
Aquino Cossa P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Gomes W.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kabongo C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mora R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - - 1
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Bednarek J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Costa A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Costa D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Doski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eustaquio S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandes M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Froholdt V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Havel M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moura F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Varela A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zeljkovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Aghehowa S.
Phía trước player-stats-team-img
7 11/20(55%) - 3 - 0.05 5/12(42%) 38 1/1(100%) - - 4 -
player-stats-img
Gul D.
Phía trước player-stats-team-img
6 4/5(80%) 1 - - - 2/3(67%) 13 - - - 1 -
player-stats-img
Kiwior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 71/76(93%) - - - 0.49 23/25(92%) 94 4/4(100%) 2/6(33%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sainz B.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/12(83%) - 1 - 0.03 7/9(78%) 22 - - - - -
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/11(73%) - - - 0.02 2/5(40%) 21 - - 2/2(100%) - 1
player-stats-img
Bednarek J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 68/74(92%) - - - 0.03 10/13(77%) 80 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Mora R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 11/16(69%) - - - 0.08 6/8(75%) 35 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Moura F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 12/14(86%) 1 - - 0.38 8/10(80%) 25 - - - - -
player-stats-img
Veiga G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 17/20(85%) - - - 0.39 12/15(80%) 33 - 2/4(50%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Aquino Cossa P.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/23(83%) - - - 0.1 14/18(78%) 31 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Froholdt V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 23/27(85%) - - - 0.08 7/8(88%) 51 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Memic A.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/15(47%) - - - - 2/4(50%) 40 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/7(86%) - - - - - 29 - - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Cerv L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/11(55%) - - - - 1/4(25%) 32 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Costa A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/19(84%) - - - 0.1 5/5(100%) 31 2/4(50%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Fernandes M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/28(71%) - - - 0.27 9/13(69%) 50 1/2(50%) 1/4(25%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/18(78%) - - - 0.1 1/2(50%) 37 3/4(75%) 2/4(50%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Rosario P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 53/58(91%) - - - 0.16 20/22(91%) 72 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/26(77%) - - - - - 49 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Varela A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/22(95%) - - - 0.05 13/14(93%) 27 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Costa D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/39(77%) - - - - 1/4(25%) 43 7/16(44%) - - - -
player-stats-img
Doski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/23(91%) - - - 0.05 4/5(80%) 36 1/3(33%) 1/3(33%) 1/1(50%) 2 -
player-stats-img
Eustaquio S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Gomes W.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/15(60%) - - - 0.02 3/4(75%) 27 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Havel M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - - 9 - - - 1 -
player-stats-img
Kabongo C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/13(85%) - - - - - 21 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/30(73%) - - - - 2/4(50%) 47 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/22(82%) - - 1 0.01 4/5(80%) 40 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/9(56%) - - - 0.01 2/5(40%) 14 - - - - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/37(30%) - - - - - 56 6/30(20%) - - - -
player-stats-img
Zeljkovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - - - 6 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/2(50%) 5/12(42%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/5(17%) 4/8(50%) 4 1/3(33%) 1 13 - - -
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/2(33%) 6/10(60%) 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Aghehowa S.
Phía trước player-stats-team-img
12 3/4(75%) 4/8(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Froholdt V.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 4/10(40%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 6/10(60%) 2 3/6(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Bednarek J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/8(63%) 1/3(33%) 2 - 2 - - - -
player-stats-img
Fernandes M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 5/9(56%) 2 3/3(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Kiwior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/5(80%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) 1 2 - 1 -
player-stats-img
Cerv L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 1/6(17%) - 1/1(100%) 1 6 - 1 -
player-stats-img
Rosario P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) 2 1/2(50%) 2 3 - - -
player-stats-img
Gomes W.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kabongo C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 3/5(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Costa A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) - 2/4(50%) - - - - -
player-stats-img
Doski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Havel M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Memic A.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/3(33%) 1/3(33%) - 1/1(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Mora R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/3(33%) 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Gul D.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Moura F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Veiga G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Varela A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Zeljkovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Aquino Cossa P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sainz B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Costa D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Eustaquio S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
0.68 7 1.68 1 1 10 -
player-stats-img
Costa D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.91 1 0.09 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close