Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Le Mans - USL Dunkerque · 26.01.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 20
Th 2 26 thg 1 2026 - 14:45
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 0
86’
1 : 1
goals-icon
Kante A. (Doucet L.)
(Buades L.) Ribelin A.
change-icon
85’
2 : 0
(Gueye D.) Caro T.
change-icon
85’
2 : 0
83’
2 : 0
80’
2 : 0
(Colas E.) Luvambo T.
change-icon
74’
2 : 0
73’
2 : 0
71’
1 : 1
goals-icon
Sylvestre E. (Sekongo A.)
64’
1 : 1
(Calodat L.) Hamdi M.
change-icon
62’
2 : 0
(Rossignol M.) Quarshie E.
change-icon
62’
2 : 0
61’
1 : 1
goals-icon
Daho A. (Bokele M.)
49’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
44’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.53
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.23
37%
Sở hữu bóng
63%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Le Mans Le Mans
USL Dunkerque USL Dunkerque
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Le Mans Le Mans
USL Dunkerque USL Dunkerque
#
Bàn thắng
  • 25 Gueye D. Gueye D.
    10
  • 9 Rabillard A. Rabillard A.
    9
  • 28 Colas E. Colas E.
    6
  • 20 Harhouz W. Harhouz W.
    4
  • 17 Yohou S. Yohou S.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Robinet T. Robinet T.
    14
  • 20 Bardeli E. Bardeli E.
    9
  • 8 Sekongo A. Sekongo A.
    8
  • 10 Essimi M. Essimi M.
    5
  • 77 Zossou A. Zossou A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Le Mans đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi USL Dunkerque thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-7 nghiêng về phía USL Dunkerque.

USL Dunkerque đã có 4 trận thắng liên tiếp ở Ligue 2.

Bạn có biết rằng Le Mans ghi 35% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng USL Dunkerque ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Le Mans đã bất bại 18 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Pháp Ligue 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Le Mans và USL Dunkerque sẽ diễn ra vào 26.01 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

USL Dunkerque

6 / 10 trận đấu cuối cùng trong số USL Dunkerque trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

USL Dunkerque

5 / 10 trận đấu cuối cùng USL Dunkerque trong Ligue 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

USL Dunkerque

1 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với USL Dunkerque chiến thắng trong hiệp 1

USL Dunkerque

6 / 10 của trận đấu cuối cùng USL Dunkerque trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

USL Dunkerque

7 / 10 của trận đấu cuối cùng USL Dunkerque trong Ligue 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

USL Dunkerque

2 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Ligue 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Troyes AC Troyes AC 34 67 20 7 7 60:33
2
Le Mans Le Mans 34 62 16 14 4 50:31
3
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 60 18 6 10 59:38
9
Pau Pau 34 45 12 9 13 48:62
10
USL Dunkerque USL Dunkerque 34 43 11 10 13 53:45
11
En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp 34 40 10 10 14 42:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Hai 26 tháng 1 2026
Pháp

Pháp, Le Mans,

Mmarena

Trọng tài
Kubler Geoffrey
Le Mans Le Mans
USL Dunkerque USL Dunkerque
Thống Kê Chính
1.53
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.23
37%
Sở hữu bóng
63%
10
Tổng số cú sút
14
4
Những cú sút vào khung thành
3
75% 240/322
Đường chuyền
462/543 85%
1
Đá phạt góc
2
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
14
4
Những cú sút vào khung thành
3
1.45
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.46
3
Sút xa khung thành
6
6
Cú sút trong Vùng
7
4
Cú sút ngoài Vùng
7
3
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
75% 240/322
Đường chuyền
462/543 85%
37% 23/62
Đường Chuyền Dài
26/53 49%
56% 36/64
Đường chuyền ở phần ba cuối
88/125 70%
1.13
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.62
33% 2/6
Chuyền bóng
2/15 13%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
13
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
6
Ngoại vi
2
10
Đá phạt
19
1
Đá phạt góc
2
13
Ném biên
18
Phòng thủ
19
Fouls
10
4
Thẻ vàng
2
42
Trận đấu tay đôi thắng
53
62% 8/13
Tranh bóng
7/10 70%
23
Phá bóng
32
10
Cắt bóng
6
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
0.46
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.45
0.46
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.45

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Le Mans Le Mans
USL Dunkerque USL Dunkerque
#
Bàn thắng
  • 25 Gueye D. Gueye D.
    10
  • 9 Rabillard A. Rabillard A.
    9
  • 28 Colas E. Colas E.
    6
  • 20 Harhouz W. Harhouz W.
    4
  • 17 Yohou S. Yohou S.
    4
  • 18 Buades L. Buades L.
    3
  • 6 Quarshie E. Quarshie E.
    2
  • 22 Calodat L. Calodat L.
    2
  • 29 Bretelle L. Bretelle L.
    2
  • 12 Ribelin A. Ribelin A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Robinet T. Robinet T.
    14
  • 20 Bardeli E. Bardeli E.
    9
  • 8 Sekongo A. Sekongo A.
    8
  • 10 Essimi M. Essimi M.
    5
  • 77 Zossou A. Zossou A.
    4
  • 23 Sasso V. Sasso V.
    4
  • 80 Yassine G. Yassine G.
    2
  • 24 Kondo G. Kondo G.
    1
  • 19 Kante A. Kante A.
    1
  • 69 Bokele M. Bokele M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Yohou S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.04 - 0.01 1 28/33(85%) - -
player-stats-img
Colas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 75 1 0.69 - 0.22 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
Kocik N.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 19/36(53%) - -
player-stats-img
Mayela V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.1 - 82/87(94%) - -
player-stats-img
Calodat L.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 62 - 0.08 1 0.5 2 6/12(50%) - -
player-stats-img
Lauray A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.25 - 33/42(79%) 1 -
player-stats-img
Eyoum T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 41/49(84%) - -
player-stats-img
Robin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.24 - 0.06 3 22/36(61%) - -
player-stats-img
Bokele M.
Phía trước player-stats-team-img
7 61 - 0.07 - 0.01 1 15/20(75%) - -
player-stats-img
Buades L.
Phía trước player-stats-team-img
7 85 - - - 0.02 - 18/24(75%) 1 -
player-stats-img
Cossier I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 27/33(82%) - -
player-stats-img
Georgen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.14 - 0.03 1 63/75(84%) - -
player-stats-img
Rossignol M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 62 - 0.03 - 0.02 1 13/14(93%) - -
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 30/36(83%) - -
player-stats-img
Sangante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.41 - 0.02 1 68/77(88%) - -
player-stats-img
Luvambo T.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 15 - 0.09 - 0.02 1 4/4(100%) 1 -
player-stats-img
Daho A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 29 - - - 0.18 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Doucet L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 86 - - - 0.06 - 42/45(93%) - -
player-stats-img
Bardeli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.1 - 0.03 1 30/37(81%) - -
player-stats-img
Robinet T.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.19 - 0.01 2 8/12(67%) - -
player-stats-img
Sylvestre E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 19 - 0.02 - 0.01 1 14/17(82%) - -
player-stats-img
Zossou A.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.2 - 0.01 3 27/34(79%) - -
player-stats-img
Quarshie E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 28 - - - - - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Kondo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.07 - 0.02 3 58/70(83%) 1 -
player-stats-img
Hamdi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 28 - - - - - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Gueye D.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 85 - 0.38 - 0.01 1 10/12(83%) - -
player-stats-img
Kante A.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - - - - - -
player-stats-img
Ribelin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kondo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - - 3
player-stats-img
Robin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.22 - 2 - 1 3
player-stats-img
Zossou A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.21 2 - - 2 1
player-stats-img
Calodat L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.11 - 1 - 2 -
player-stats-img
Robinet T.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.3 1 1 - 1 1
player-stats-img
Bardeli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Bokele M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - 1 -
player-stats-img
Colas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.99 - - 1 1 -
player-stats-img
Georgen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - 1 -
player-stats-img
Gueye D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Luvambo T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.13 - - - 1 -
player-stats-img
Rossignol M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sangante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sylvestre E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Yohou S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Buades L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cossier I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Daho A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Doucet L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eyoum T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hamdi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kante A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kocik N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lauray A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mayela V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Quarshie E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ribelin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Calodat L.
Phía trước player-stats-team-img
4 6/12(50%) 1 - 1 0.5 - 26 1/1(50%) 1/2(50%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Colas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 9/11(82%) 1 - - 0.22 6/7(86%) 21 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 2
player-stats-img
Zossou A.
Phía trước player-stats-team-img
3 27/34(79%) - - - 0.01 8/14(57%) 48 - - - - -
player-stats-img
Bardeli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 30/37(81%) - - - 0.03 8/11(73%) 56 2/5(40%) 1/4(50%) - 2 -
player-stats-img
Bokele M.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/20(75%) - - - 0.01 5/7(71%) 34 1/1(100%) - 1/5(20%) 2 -
player-stats-img
Gueye D.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/12(83%) - 1 - 0.01 3/4(75%) 23 - - 1/3(33%) - 2
player-stats-img
Robinet T.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/12(67%) - - - 0.01 3/5(60%) 20 - - 1/1(100%) 1 2
player-stats-img
Daho A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - 0.18 4/4(100%) 16 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Georgen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 63/75(84%) - - - 0.03 17/23(74%) 106 4/8(50%) 1/2(50%) 3/4(75%) 2 -
player-stats-img
Kante A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Lauray A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/42(79%) 1 - - 0.25 4/8(50%) 55 5/9(56%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Luvambo T.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/4(100%) - 1 - 0.02 1/1(100%) 12 - - 3/3(100%) - 1
player-stats-img
Robin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/36(61%) - - - 0.06 5/11(45%) 51 2/5(40%) 1/1(100%) - 1 1
player-stats-img
Sangante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 68/77(88%) - 1 - 0.02 3/8(38%) 94 5/11(45%) - - 2 -
player-stats-img
Yohou S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/33(85%) - - - 0.01 2/3(67%) 52 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Buades L.
Phía trước player-stats-team-img
- 18/24(75%) - - - 0.02 5/6(83%) 41 2/4(50%) - - 3 -
player-stats-img
Cossier I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/33(82%) - - - - 1/1(100%) 49 - - - 1 -
player-stats-img
Doucet L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/45(93%) - - - 0.06 6/7(86%) 51 2/3(67%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Eyoum T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/49(84%) - - - - 2/6(33%) 56 2/8(25%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hamdi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Kocik N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/36(53%) - - - 0.01 3/10(30%) 49 9/26(35%) - - - -
player-stats-img
Kondo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 58/70(83%) - - - 0.02 13/16(81%) 89 1/4(25%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Mayela V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 82/87(94%) - - - 0.1 7/8(88%) 106 6/8(75%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/36(83%) - - - - - 43 3/9(33%) - - - -
player-stats-img
Quarshie E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - - 1/1(50%) 11 - - - - -
player-stats-img
Ribelin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Rossignol M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/14(93%) - - - 0.02 4/4(100%) 22 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Sylvestre E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/17(82%) - - - 0.01 6/8(75%) 24 - - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Gueye D.
Phía trước player-stats-team-img
16 2/10(20%) 1/6(17%) 3 - 1 - - - -
player-stats-img
Mayela V.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 6/8(75%) 5/8(63%) - 1/3(33%) 1 11 - - -
player-stats-img
Georgen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 2/3(67%) 7/10(70%) - 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Lauray A.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 7/11(64%) 2 3/5(60%) 1 - - - -
player-stats-img
Luvambo T.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/3(67%) 3/8(38%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Bokele M.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/10(63%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Robin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 4/7(57%) 2 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Colas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 1/5(20%) 3 - 1 - - - -
player-stats-img
Doucet L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Kondo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Bardeli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Buades L.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) 2 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Calodat L.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Robinet T.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/2(100%) 1/5(20%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sangante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/5(40%) 2/2(100%) - - - 10 - - -
player-stats-img
Yohou S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 3/4(75%) 1 - 1 10 - - -
player-stats-img
Daho A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Cossier I.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Rossignol M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Zossou A.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/2(100%) - 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Quarshie E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Sylvestre E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Eyoum T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Hamdi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Kante A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Kocik N.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 3 - 1 -
player-stats-img
Ribelin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Kocik N.
Thủ môn player-stats-team-img
0.45 3 0.45 - - 5 4
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.45 3 1.45 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close