Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Banik Ostrava - Viktoria Plzen · 25.04.2026

1. Liga

1. Liga

Vòng 27
Th 7 25 thg 4 2026 - 10:00
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
0 : 2
90+4’
1 : 1
89’
1 : 1
87’
0 : 2
goals-icon
Vydra M. (Memic A.)
(Boula J.) Musak A.
change-icon
82’
1 : 1
75’
1 : 1
(Jurecka V.) Pira J.
change-icon
74’
1 : 1
72’
0 : 2
goals-icon
Kladec A. (Spacil)
72’
0 : 2
goals-icon
Toure M. (Adu P.)
61’
0 : 2
goals-icon
Sojka A. (Ladra T.)
61’
0 : 2
goals-icon
Valenta M. (Panos J.)
(brahim B.) Sancl F.
change-icon
59’
1 : 1
0 : 1
(Rusnak M.) Holzer D.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
35’
0 : 1
goals-icon
Adu P. (Memic A.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.91
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.17
48%
Sở hữu bóng
52%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Banik Ostrava Banik Ostrava
Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Banik Ostrava Banik Ostrava
Viktoria Plzen Viktoria Plzen
#
Bàn thắng
  • 12 Gning A. Gning A.
    9
  • 80 Kricfalusi O. Kricfalusi O.
    5
  • 15 Jurecka V. Jurecka V.
    4
  • 77 Almasi L. Almasi L.
    3
  • 5 Boula J. Boula J.
    3
#
Bàn thắng
  • 37 Krcik D. Krcik D.
    12
  • 9 Visinsky D. Visinsky D.
    8
  • 11 Vydra M. Vydra M.
    7
  • 17 Durosinmi R. Durosinmi R.
    7
  • 80 Adu P. Adu P.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Baník Ostrava và FC Viktoria Plzen khi Baník Ostrava chơi trên sân nhà là 0-2. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Baník Ostrava và FC Viktoria Plzen là 0-2. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây khi Baník Ostrava chơi trên sân nhà, Baník Ostrava đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi FC Viktoria Plzen thắng 12 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 33-22 nghiêng về phía FC Viktoria Plzen.

Trong 48 lần gặp nhau gần đây, Baník Ostrava đã thắng 11 trận, có 12 trận hòa trong khi FC Viktoria Plzen thắng 25 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 76-46 nghiêng về phía FC Viktoria Plzen.

Kết quả mùa giải trước: 1-3 (sân của Baník Ostrava) và 0-1 (sân của FC Viktoria Plzen).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu 1. Liga (Czech Republic: Cộng hòa Séc) sắp tới giữa Banik Ostrava và Viktoria Plzen sẽ diễn ra vào 25.04 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Banik Ostrava v Viktoria Plzen và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Banik Ostrava

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Banik Ostrava trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Banik Ostrava

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Banik Ostrava in 1. Liga kết thúc trong thất bại

Viktoria Plzen

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Plzen trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Viktoria Plzen

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Plzen trong 1. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Viktoria Plzen

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng 1. Liga

Banik Ostrava

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Banik Ostrava không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
AC Sparta Prague AC Sparta Prague 30 63 19 6 5 60:33
3
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 30 53 15 8 7 50:34
4
Jablonec Jablonec 30 51 15 6 9 41:33
14
Dukla Prague Dukla Prague 30 23 4 11 15 20:42
15
1. Slovacko 1. Slovacko 30 23 5 8 17 26:45
16
Banik Ostrava Banik Ostrava 30 22 5 7 18 25:45
1. Liga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
AC Sparta Prague AC Sparta Prague 35 76 23 7 5 69:34
3
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 35 63 18 9 8 60:38
4
Hradec Králové Hradec Králové 35 56 16 8 11 50:41
1. Liga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
1. Slovacko 1. Slovacko 35 30 7 9 19 30:51
5
Banik Ostrava Banik Ostrava 35 29 7 8 20 32:49
6
Dukla Prague Dukla Prague 35 26 5 11 19 23:51
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 25 tháng 4 2026
Czech Republic: Cộng hòa Séc

Czech Republic: Cộng hòa Séc, Ostrava,

Mestsky Stadion(ostrava-Vítkovice)

Trọng tài
Cerny Dalibor Czech Republic: Cộng hòa Séc
Banik Ostrava Banik Ostrava
Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Thống Kê Chính
0.91
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.17
48%
Sở hữu bóng
52%
9
Tổng số cú sút
16
0
Những cú sút vào khung thành
4
74% 251/338
Đường chuyền
309/377 82%
4
Đá phạt góc
8
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
9
Tổng số cú sút
16
0
Những cú sút vào khung thành
4
0
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.62
7
Sút xa khung thành
6
8
Cú sút trong Vùng
9
1
Cú sút ngoài Vùng
7
2
Các cú đánh bị chặn
6
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
74% 251/338
Đường chuyền
309/377 82%
25% 14/55
Đường Chuyền Dài
20/53 38%
62% 66/107
Đường chuyền ở phần ba cuối
73/104 70%
1.11
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.73
45% 10/22
Chuyền bóng
7/15 47%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
1
Ngoại vi
4
12
Đá phạt
15
4
Đá phạt góc
8
21
Ném biên
21
Phòng thủ
15
Fouls
12
3
Thẻ vàng
1
42
Trận đấu tay đôi thắng
51
69% 11/16
Tranh bóng
8/10 80%
16
Phá bóng
27
2
Cắt bóng
6
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
0
1.62
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0
0.62
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Banik Ostrava Banik Ostrava
Viktoria Plzen Viktoria Plzen
#
Bàn thắng
  • 12 Gning A. Gning A.
    9
  • 80 Kricfalusi O. Kricfalusi O.
    5
  • 15 Jurecka V. Jurecka V.
    4
  • 77 Almasi L. Almasi L.
    3
  • 5 Boula J. Boula J.
    3
  • 17 Frydrych M. Frydrych M.
    3
  • 18 Planka D. Planka D.
    2
  • 2 Havran M. Havran M.
    2
  • 22 Skrkon V. Skrkon V.
    2
  • 19 Rigo T. Rigo T.
    1
#
Bàn thắng
  • 37 Krcik D. Krcik D.
    12
  • 9 Visinsky D. Visinsky D.
    8
  • 11 Vydra M. Vydra M.
    7
  • 17 Durosinmi R. Durosinmi R.
    7
  • 80 Adu P. Adu P.
    7
  • 17 Ladra T. Ladra T.
    4
  • 12 Sojka A. Sojka A.
    3
  • 99 Memic A. Memic A.
    3
  • 16 Kladec A. Kladec A.
    3
  • 19 Souare C. Souare C.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Memic A.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 87 - 0.02 1 0.29 1 18/22(82%) - -
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 72 1 0.63 - 0.01 3 7/11(64%) - -
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.06 - - 1 49/51(96%) - -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.02 - 0.15 1 38/40(95%) - -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.02 - 0.02 1 49/55(89%) - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 30 - 0.1 - 0.01 1 14/15(93%) - -
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - 0.04 1 19/20(95%) - -
player-stats-img
Jedlicka M.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 27/39(69%) - -
player-stats-img
Frydrych M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.02 - - 1 35/44(80%) 1 -
player-stats-img
Gning A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.25 - 0.01 5 11/16(69%) 1 -
player-stats-img
Kricfalusi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.59 - 0.12 1 27/35(77%) - -
player-stats-img
Planka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.02 - 0.81 1 26/29(90%) - -
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 72 - 0.02 - 0.01 1 39/51(76%) - -
player-stats-img
Pira J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 16 - - - - - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Panos J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 60 - - - 0.23 - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Boula J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 82 - - - 0.02 - 22/33(67%) - -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 18 - - - - - 4/7(57%) 1 -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 29 - 0.01 - 0.34 1 7/9(78%) - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 19/27(70%) - -
player-stats-img
Jurecka V.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 74 - - - 0.01 - 10/14(71%) - -
player-stats-img
Brahim B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 59 - - - 0.05 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Cerv L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 20/30(67%) - -
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 61 - 0.06 - 0.01 4 19/23(83%) - -
player-stats-img
Pojezny K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.02 - 39/51(76%) - -
player-stats-img
Holzer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - 0.06 - 9/16(56%) - -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 18 - 0.05 - - 1 3/3(100%) - -
player-stats-img
Sinyavskiy V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.24 - 0.09 1 25/29(86%) - -
player-stats-img
Rusnak M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 45 - 0.09 - - 1 4/7(57%) - -
player-stats-img
Sancl F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 31 - - - 0.06 - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Musak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gning A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - 5 - 4 5 -
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.07 - 3 1 1 3
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.33 2 - 2 3 -
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 1 - 1 1 -
player-stats-img
Frydrych M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Kricfalusi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Memic A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Planka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Rusnak M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sinyavskiy V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - 1 -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.6 - - - - 1
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Boula J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cerv L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Holzer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jedlicka M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jurecka V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Musak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Panos J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pira J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pojezny K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sancl F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brahim B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Gning A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 11/16(69%) - - - 0.01 3/7(43%) 37 - - - 4 1
player-stats-img
Jurecka V.
Phía trước player-stats-team-img
6 10/14(71%) - - - 0.01 5/9(56%) 23 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
6 19/20(95%) - - - 0.04 8/8(100%) 40 - - 2/5(40%) 3 -
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
5 7/11(64%) - 1 - 0.01 3/6(50%) 21 1/2(50%) - - - 4
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 49/51(96%) - - - - - 65 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Frydrych M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 35/44(80%) - - - - 1/5(20%) 58 3/9(33%) - - 1 -
player-stats-img
Kricfalusi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 27/35(77%) - 1 - 0.12 12/15(80%) 46 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
2 39/51(76%) - - - 0.01 4/8(50%) 68 1/9(11%) - - - -
player-stats-img
Brahim B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/14(79%) - - - 0.05 5/5(100%) 32 - 1/2(50%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Holzer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/16(56%) - - - 0.06 4/7(57%) 27 - 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 49/55(89%) - - - 0.02 11/13(85%) 69 6/10(60%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/23(83%) - - - 0.01 5/6(83%) 34 2/4(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Planka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/29(90%) 1 - - 0.81 7/9(78%) 41 - 4/5(80%) - - -
player-stats-img
Rusnak M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 4/7(57%) - - - - 1/3(33%) 16 - - - 1 -
player-stats-img
Sinyavskiy V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/29(86%) - 1 - 0.09 12/13(92%) 51 - 1/4(25%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - 1 - - 3/3(100%) 7 - - - 2 -
player-stats-img
Boula J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/33(67%) - - - 0.02 3/10(30%) 39 2/10(20%) - - 1 -
player-stats-img
Cerv L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/30(67%) - - - 0.01 5/11(45%) 45 1/3(33%) - - 4 -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/40(95%) - - - 0.15 12/13(92%) 58 2/3(67%) 2/7(29%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Jedlicka M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/39(69%) - - - 0.01 3/6(50%) 49 4/16(25%) - - 1 -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - 1/3(33%) 12 - - - - -
player-stats-img
Memic A.
Phía trước player-stats-team-img
- 18/22(82%) 2 - 1 0.29 3/4(75%) 38 1/4(25%) 2/2(100%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Musak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Panos J.
Phía trước player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - 0.23 5/5(100%) 24 - 3/4(75%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Pira J.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Pojezny K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 39/51(76%) - - - 0.02 11/17(65%) 62 5/10(50%) 1/1(100%) 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Sancl F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - 0.06 1/2(50%) 12 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - 0.34 4/5(80%) 16 2/2(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/15(93%) 1 - - 0.01 5/5(100%) 22 - - - - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/27(70%) - - - - 2/7(29%) 40 7/15(47%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Gning A.
Tiền vệ player-stats-team-img
23 4/10(40%) 8/13(62%) 3 3/4(75%) - 1 - - -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/6(50%) 4/8(50%) 3 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 7/12(58%) - 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Brahim B.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/8(50%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kricfalusi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 4/7(57%) 3 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Cerv L.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 5/8(63%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Pojezny K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/6(67%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/6(50%) - 2 - - 6 - - -
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/3(100%) - 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Frydrych M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 2/5(40%) 2 2/2(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 2/2(100%) - 1/1(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Boula J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Rusnak M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Jurecka V.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/3(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) - 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Panos J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Pira J.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/3(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Planka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Sancl F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Holzer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Memic A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Sinyavskiy V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Jedlicka M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Musak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Jedlicka M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.02 3 1.02 1 1 4 -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 9 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close