Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Osasuna - Mallorca · 07.03.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 27
Th 7 7 thg 3 2026 - 08:00
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 3
90+4’
2 : 2
(Munoz V.) Barja K.
goals-icon
89’
1 : 2
88’
0 : 3
goals-icon
Sanchez A. (Fernandez M.)
88’
0 : 3
goals-icon
Morey a. (Maffeo P.)
87’
1 : 2
83’
1 : 2
(Herrando J.) Cruz J.
change-icon
77’
1 : 2
(Moncayola J.) Barja K.
change-icon
77’
1 : 2
(Galan J.) Gomez M.
change-icon
77’
1 : 2
73’
0 : 3
69’
0 : 3
63’
0 : 3
goals-icon
Tenas J. (Morlanes M.)
61’
0 : 2
goals-icon
Muriqi V. (Darder S.)
60’
0 : 2
(Garcia R.) Garcia R.
change-icon
56’
1 : 1
(Torro L.) Moro R.
change-icon
56’
1 : 1
54’
0 : 2
goals-icon
Darder S. (Torre Carral P.)
53’
0 : 2
goals-icon
Lopez D. (Raillo)
0 : 1
Hiệp 1
35’
0 : 1
27’
0 : 1
23’
0 : 1
22’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.08
50%
Sở hữu bóng
50%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Osasuna Osasuna
Mallorca Mallorca
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Osasuna Osasuna
Mallorca Mallorca
#
Bàn thắng
  • 17 Budimir A. Budimir A.
    17
  • 9 Garcia R. Garcia R.
    7
  • 21 Munoz V. Munoz V.
    6
  • 24 Catena A. Catena A.
    3
  • 14 Garcia R. Garcia R.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Muriqi V. Muriqi V.
    23
  • 12 Samu Samu
    7
  • 20 Torre Carral P. Torre Carral P.
    4
  • 8 Morlanes M. Morlanes M.
    3
  • 18 Fernandez M. Fernandez M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CA Osasuna và RCD Mallorca khi CA Osasuna chơi trên sân nhà là 1-0. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CA Osasuna và RCD Mallorca là 1-1. Có 12 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây khi CA Osasuna chơi trên sân nhà, CA Osasuna đã thắng 13 trận, có 8 trận hòa trong khi RCD Mallorca thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 37-18 nghiêng về phía CA Osasuna.

Trong 47 lần gặp nhau gần đây, CA Osasuna đã thắng 16 trận, có 19 trận hòa trong khi RCD Mallorca thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 60-58 nghiêng về phía CA Osasuna.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của CA Osasuna) và 1-1 (sân của RCD Mallorca).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Osasuna và Mallorca, là một phần của Giải LaLiga (Tây Ban Nha), được lên lịch vào 07.03 lúc 08:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Osasuna

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Osasuna không vẽ

Osasuna

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải LaLiga Osasuna không vẽ

Osasuna Mallorca

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Mallorca

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Mallorca không vẽ

Mallorca

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải LaLiga Mallorca không vẽ

Osasuna

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Osasuna trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
16
Levante UD Levante UD 38 42 11 9 18 47:61
15
Elche Elche 38 43 10 13 15 49:57
17
Osasuna Osasuna 38 42 11 9 18 44:50
18
Mallorca Mallorca 38 42 11 9 18 47:57
19
Girona Girona 38 41 9 14 15 39:55
20
Real Oviedo Real Oviedo 38 29 6 11 21 26:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 07 tháng 3 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Pamplona,

Estadio El Sadar

Trọng tài
Hernandez Hernandez Alejandro Jose Tây Ban Nha

Sự tham dự

19746

Đội hình

Osasuna Osasuna
Mallorca Mallorca
Thống Kê Chính
2.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.08
50%
Sở hữu bóng
50%
22
Tổng số cú sút
8
5
Những cú sút vào khung thành
4
87% 343/395
Đường chuyền
348/418 83%
8
Đá phạt góc
0
2
Thẻ vàng
5
Cú sút
22
Tổng số cú sút
8
5
Những cú sút vào khung thành
4
1.68
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.39
9
Sút xa khung thành
2
17
Cú sút trong Vùng
5
5
Cú sút ngoài Vùng
3
8
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
87% 343/395
Đường chuyền
348/418 83%
65% 26/40
Đường Chuyền Dài
22/59 37%
82% 126/154
Đường chuyền ở phần ba cuối
73/103 71%
2.2
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.38
21% 9/42
Chuyền bóng
3/13 23%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
53
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
4
Ngoại vi
0
12
Đá phạt
11
8
Đá phạt góc
0
25
Ném biên
13
Phòng thủ
11
Fouls
12
2
Thẻ vàng
5
1
Thẻ đỏ
1
41
Trận đấu tay đôi thắng
38
41% 7/17
Tranh bóng
6/17 35%
17
Phá bóng
45
3
Cắt bóng
4
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
1.39
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.68
-0.61
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.32

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Osasuna Osasuna
Mallorca Mallorca
#
Bàn thắng
  • 17 Budimir A. Budimir A.
    17
  • 9 Garcia R. Garcia R.
    7
  • 21 Munoz V. Munoz V.
    6
  • 24 Catena A. Catena A.
    3
  • 14 Garcia R. Garcia R.
    2
  • 11 Barja K. Barja K.
    2
  • 2 Benito I. Benito I.
    1
  • 23 Bretones A. Bretones A.
    1
  • 22 Boyomo F. Boyomo F.
    1
  • 41 Osambela A. Osambela A.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Muriqi V. Muriqi V.
    23
  • 12 Samu Samu
    7
  • 20 Torre Carral P. Torre Carral P.
    4
  • 8 Morlanes M. Morlanes M.
    3
  • 18 Fernandez M. Fernandez M.
    2
  • 5 Mascarell O. Mascarell O.
    2
  • 17 Tenas J. Tenas J.
    2
  • 2 Morey M. Morey M.
    1
  • 11 Asano T. Asano T.
    1
  • 23 Maffeo P. Maffeo P.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Munoz V.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 90 - 0.89 1 0.17 7 22/33(67%) 1 -
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 90 2 0.75 - 0.07 3 9/17(53%) - -
player-stats-img
Budimir A.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 90 1 0.58 - 0.52 4 8/12(67%) - -
player-stats-img
Maffeo P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 88 - - - 0.08 - 33/37(89%) 1 -
player-stats-img
Oroz A.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 - 0.08 - 0.34 2 31/36(86%) - -
player-stats-img
Gomez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 13 - 0.1 1 0.16 2 19/20(95%) - -
player-stats-img
Galan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 77 - 0.06 - 0.16 2 46/49(94%) - -
player-stats-img
Barja K.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 13 1 0.27 - 0.01 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 37 - - 1 0.06 - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Moncayola J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 77 - - - 0.21 - 27/31(87%) - -
player-stats-img
Rosier V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.24 - 38/39(97%) - -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.03 - 0.02 1 36/41(88%) - -
player-stats-img
Morlanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 63 - 0.04 - 0.02 1 38/40(95%) - -
player-stats-img
Moro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 34 - - - 0.15 - 12/13(92%) - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 34/51(67%) 1 -
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 35/42(83%) 1 -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 53 - 0.04 - 0.02 1 30/33(91%) 1 -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 88 - - - 0.01 - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 56 - 0.03 - 0.01 1 17/18(94%) 1 -
player-stats-img
Cruz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 13 - - - - - 11/11(100%) - -
player-stats-img
Catena A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.45 - 0.03 1 48/53(91%) - -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.07 - 27/34(79%) - -
player-stats-img
Lopez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 37 - - - - - 3/8(38%) - -
player-stats-img
Raillo
Hậu vệ player-stats-team-img
6 53 - - - - - 38/39(97%) - -
player-stats-img
Herrando J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 77 - - - - - 31/36(86%) - -
player-stats-img
Torro L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 56 - 0.07 - - 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Herrera S.
Thủ môn player-stats-team-img
5.2 90 - - - - - 20/24(83%) - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.2 90 - - - - - 41/48(85%) 1 -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
4.7 26 - 0.03 - 0.19 1 5/8(63%) - 1
player-stats-img
Morey M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - 0.15 - 0.01 1 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - 0.07 - - 1 - - 1
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Munoz V.
Phía trước player-stats-team-img
7 2 0.29 3 2 - 5 2
player-stats-img
Budimir A.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.77 1 1 1 4 -
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 1.33 1 - 1 2 1
player-stats-img
Galan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Gomez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Oroz A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Barja K.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.62 - - - 1 -
player-stats-img
Catena A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Morlanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - 1 1 -
player-stats-img
Torro L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Cruz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Herrando J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Herrera S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maffeo P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moncayola J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morey M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raillo
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rosier V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Munoz V.
Phía trước player-stats-team-img
12 22/33(67%) 1 2 1 0.17 13/22(59%) 62 - 2/7(29%) - 1 1
player-stats-img
Budimir A.
Phía trước player-stats-team-img
11 8/12(67%) - 1 - 0.52 7/8(88%) 25 - - - - 3
player-stats-img
Oroz A.
Phía trước player-stats-team-img
9 31/36(86%) - - - 0.34 18/22(82%) 57 1/1(100%) 1/3(33%) 3/3(100%) 4 -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
5 5/8(63%) - - - 0.19 3/4(75%) 13 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Galan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 46/49(94%) - - - 0.16 16/19(84%) 82 4/5(80%) 3/6(50%) 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Moro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 12/13(92%) 1 - - 0.15 9/10(90%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 30/33(91%) - - - 0.02 12/14(86%) 41 4/4(100%) - - - -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
3 17/18(94%) - - - 0.01 7/8(88%) 29 6/6(100%) - - 1 -
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/17(53%) - - - 0.07 3/7(43%) 37 - - - 2 -
player-stats-img
Barja K.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/5(60%) - - - 0.01 2/4(50%) 17 - - - - -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - 3 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Catena A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 48/53(91%) 1 - - 0.03 9/10(90%) 67 6/9(67%) - - 1 -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/13(85%) 1 - 1 0.06 2/3(67%) 18 - - - - -
player-stats-img
Gomez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/20(95%) 1 - 1 0.16 12/12(100%) 28 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 36/41(88%) - - - 0.02 7/9(78%) 55 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Raillo
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/39(97%) - - - - 3/4(75%) 44 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/42(83%) - - - 0.01 8/11(73%) 58 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - 1 - 0.01 1/1(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
Torro L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - - 1/1(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Cruz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/11(100%) - - - - 3/3(100%) 14 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - 0.01 6/7(86%) 35 1/1(100%) - 2/2(100%) 4 -
player-stats-img
Herrando J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/36(86%) - - - - 3/5(60%) 45 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Herrera S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/24(83%) - - - - - 31 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Lopez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/8(38%) - - - - - 14 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Maffeo P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/37(89%) - - - 0.08 10/12(83%) 64 2/5(40%) 2/5(40%) - 1 -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/34(79%) - - - 0.07 11/14(79%) 58 1/3(33%) 1/4(25%) - 2 -
player-stats-img
Moncayola J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/31(87%) - - - 0.21 9/11(82%) 45 1/3(33%) 2/6(33%) - - -
player-stats-img
Morey M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Morlanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/40(95%) - - - 0.02 7/8(88%) 45 - - - - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 34/51(67%) - - - - 2/9(22%) 61 7/24(29%) - - - -
player-stats-img
Rosier V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 38/39(97%) 1 - - 0.24 14/14(100%) 57 1/1(100%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/48(85%) - - - - 1/3(33%) 63 2/7(29%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
17 - 9/17(53%) 3 1/3(33%) 1 3 - - -
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/4(50%) 2/8(25%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Oroz A.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/1(100%) 6/10(60%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Galan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Munoz V.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 5/6(83%) 1 1/3(33%) - 4 - - -
player-stats-img
Budimir A.
Phía trước player-stats-team-img
7 4/5(80%) 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Catena A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) 2 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Herrando J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) 1 2/4(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 2 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/6(75%) 1 2/3(67%) 1 7 - - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) - 3 - - 12 - - -
player-stats-img
Barja K.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Lopez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Moncayola J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Torro L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) 1 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Maffeo P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 2/2(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Morlanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gomez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Raillo
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Morey M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Rosier V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Cruz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Moro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Herrera S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 1 - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.32 4 1.68 2 - 3 1
player-stats-img
Herrera S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.61 2 1.39 2 - 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close